xử phạt
Định nghĩa
- Động từ:
- Áp dụng hình phạt theo quy định: "xử phạt" là hành động của cơ quan có thẩm quyền hoặc cá nhân có quyền lực buộc người vi phạm phải chịu một hình thức trừng phạt (như phạt tiền, cảnh cáo, tước quyền) theo luật lệ hoặc quy tắc đã được ban hành.
Ví dụ sử dụng
- (Cảnh sát giao thông áp dụng hình phạt (thường là phạt tiền) đối với tài xế vi phạm luật giao thông.)
- (Nhà trường áp dụng hình phạt (không phải tiền) đối với học sinh vi phạm nội quy.)
- (Công ty áp dụng hình phạt (như cảnh cáo, giảm lương) đối với nhân viên không tuân thủ quy định.)
Các cách sử dụng nâng cao
"xử phạt vi phạm hành chính": hình thức xử phạt do cơ quan nhà nước áp dụng đối với hành vi vi phạm pháp luật nhưng chưa đến mức truy cứu hình sự.
- Cơ quan thuế xử phạt vi phạm hành chính đối với doanh nghiệp nộp chậm thuế. (Cơ quan thuế phạt tiền hoặc cảnh cáo doanh nghiệp vì vi phạm quy định về thuế.)
"bị xử phạt": dạng bị động, chỉ người vi phạm phải chịu hình phạt.
- Anh ấy bị xử phạt vì chạy quá tốc độ. (Anh ấy bị áp dụng hình phạt do vi phạm luật giao thông.)
Biến thể và từ gần giống
Phạt (động từ): buộc chịu hình phạt (thường dùng trong ngữ cảnh hàng ngày, ít trang trọng hơn "xử phạt").
- Mẹ phạt con không được xem tivi vì hư. (Mẹ áp dụng hình phạt đối với con.)
Xử lý (động từ): giải quyết một vấn đề, có thể bao gồm xử phạt hoặc các biện pháp khác.
- Công an xử lý vụ việc theo quy định. (Công an giải quyết vụ việc, có thể bao gồm xử phạt.)
Từ đồng nghĩa
- Trừng phạt: áp dụng hình phạt nặng hơn, thường mang tính răn đe.
- Phạt: ngắn gọn, thông dụng trong đời sống.
- Kỷ luật: áp dụng hình phạt trong tổ chức, tập thể.
Thành ngữ liên quan
- Xử phạt nghiêm minh: xử phạt một cách công bằng, đúng luật, không thiên vị.
- Tòa án xử phạt nghiêm minh các hành vi tham nhũng. (Tòa án áp dụng hình phạt công bằng, đúng pháp luật đối với tội phạm tham nhũng.)